1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. USL Championship
  4. FC Tulsa
FC Tulsa

FC Tulsa Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €4.12m
KEY INSIGHT FC Tulsa nhận từ 3 thẻ vàng trở lên trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDLLW
90 Trận đấu đã nhận định
78.89% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC Tulsa Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.43
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.3
Kiểm soát bóng
45%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.2
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

01:30

Sắp diễn ra
FC Tulsa
FC Tulsa
vs
Colorado Springs
Colorado
2.5
3.5
2.6

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

01:30

Kết thúc
FC Tulsa
FC Tulsa
2 : 0
Monterey Bay
Monterey Bay
1.75
3.7
4.25

2

4.25

O1.5

1.26

YES

1.78

O1.5

1.26
5.8/10

00:30

Kết thúc
Charleston B
Charleston Battery
5 : 1
FC Tulsa
FC Tulsa
1.7
3.55
4.62

1

1.7

U3.5

1.31

NO

1.85

U3.5

1.31
6.6/10

03:30

Kết thúc
Las V
Las Vegas Lights
0 : 0
FC Tulsa
FC Tulsa
2.55
3.25
2.9

X

3.25

U3.5

1.35

YES

1.7

U3.5

1.35
3.4/10

01:30

Kết thúc
FC Tulsa
FC Tulsa
2 : 0
Hartford Athletic
Hartford red card
2.42
3.3
3.1

1

2.42

U3.5

1.32

NO

2.07

1X

1.42
8/10

00:00

Kết thúc
Monterey Bay
Monterey Bay
1 : 2
FC Tulsa
FC Tulsa
2.85
3.5
2.35

2

2.35

U3.5

1.33

NO

2.03

X2

1.45
7.2/10

02:00

Kết thúc
red card Paso L
El Paso Locomotive
1 : 4
FC Tulsa
FC Tulsa
2.1
3.6
3.35

1

2.1

O1.5

1.26

YES

1.67

1X

1.36
8/10

01:30

Kết thúc
red card FC Tulsa
FC Tulsa
1 : 2
San Antonio
San Antonio
2.55
3.15
3.15

X

3.15

U2.5

1.78

YES

1.77

1X

1.36
2/10

01:30

Kết thúc
Corpus C
Corpus Christi
0 : 1
FC Tulsa
FC Tulsa
3.8
3.7
1.9

2

1.9

U3.5

1.41

YES

1.72

2

1.9
7.3/10

00:00

Kết thúc
Little R
Little Rock Rangers
2 : 4
FC Tulsa
FC Tulsa
6.6
4.15
1.62

2

1.62

U2.5

2.2

NO

2.1

2

1.62
2.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Tulsa

Bạn đang tìm nhận định FC Tulsa? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FC Tulsa, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 90 trận đấu có sự tham gia của FC Tulsa với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 78.89%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của USL Championship, FC Tulsa đã ghi nhận 4 trận thắng, 4 trận hòa và 3 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 14 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 14 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Tulsa đạt trung bình 45% kiểm soát bóng, 1.43 xG4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

FC Tulsa hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €4.12m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FC Tulsa đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

FC Tulsa chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

USL ChampionshipUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận5611
Thắng224
Hòa224
Thua123
Bàn thắng ghi được6814
Bàn thắng để thủng lưới41014
Trung bình ghi bàn1.21.31.3
Trung bình thủng lưới0.81.71.3
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn224
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 1
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
0-15 1
16-30 6
31-45 4
46-60 5
61-75 8
76-90 6
31 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 64%
7 Trận
Tài 1.5 36%
4 Trận
Tài 2.5 18%
2 Trận
Tài 3.5 9%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
L. Batista
L. Batista
27 DEF 7.75
T. Calheira
T. Calheira
23 FWD 7.25
A. Dalou
A. Dalou
25 - 7.15
G. Colli
G. Colli
25 MID 7.11
A. Rogers
A. Rogers
29 DEF 7.04
Eliot Goldthorp
Eliot Goldthorp
24 MID 6.95
S. Lukic
S. Lukic
29 MID 6.92
J. Webber
J. Webber
27 MID 6.69
K. ElMedkhar
K. ElMedkhar
26 MID 6.67
A. Booth
A. Booth
28 MID 6.67
D. Pierre
D. Pierre
25 DEF 6.66
O. Damm
O. Damm
22 DEF 6.55
E. Laszo
E. Laszo
26 - 6.51
A. Cissoko
A. Cissoko
26 DEF 6.50
H. St Clair
H. St Clair
27 DEF 6.49
B. Diallo
B. Diallo
23 MID 6.44
J. Peñaranda
J. Peñaranda
25 GK 6.34
S. Stojanovic
S. Stojanovic
24 - 6.28
P. Seagrist
P. Seagrist
27 DEF 6.24
A. Toure
A. Toure
25 FWD -
B. Dowd
B. Dowd
23 GK -
Marcos Serrato
Marcos Serrato
31 MID -
F. Bettache
F. Bettache
25 MID -
L. Stauffer
L. Stauffer
30 DEF -