1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. First Division
  4. Finn Harps
Finn Harps

Finn Harps Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €50.00Th.
KEY INSIGHT Finn Harps có trên 3.5 bàn trong 3 trận gần nhất
TREND Finn Harps để thủng lưới từ 2 bàn trở lên trong 4 trận gần nhất
TREND Finn Harps không nhận thẻ đỏ trong 18 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLLL
160 Trận đấu đã nhận định
70% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Finn Harps Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.7
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

19:45

Kết thúc
Cobh Ramblers
Cobh Ramblers
3 : 1
Finn Harps
Finn Harps
1.53
4.3
5.9

1

1.53

O1.5

1.22

NO

1.93

1

1.53
5.2/10

19:45

Kết thúc
Finn Harps
Finn Harps
0 : 5
UCD
UCD
4.15
3.6
1.85

2

1.85

O1.5

1.22

YES

1.64

X2

1.23
7.6/10

19:45

Kết thúc
Cork City
Cork City
4 : 0
Finn Harps
Finn Harps
1.34
5.1
8.2

1

1.34

U3.5

1.52

NO

1.82

1

1.34
10/10

19:45

Kết thúc
Finn Harps
Finn Harps
2 : 2
Longford T
Longford T
2.52
3.3
3.05

X2

1.54

U3.5

1.32

YES

1.74

U3.5

1.32
8.2/10

19:45

Kết thúc
Treaty United
Treaty United
3 : 0
Finn Harps
Finn Harps
2.33
3.2
3.35

X

3.2

U3.5

1.27

NO

1.98

U3.5

1.27
6.9/10

19:45

Kết thúc
Finn Harps
Finn Harps
1 : 0
Kerry
Kerry
2.52
3.15
2.95

X2

1.52

U3.5

1.25

NO

1.9

U3.5

1.25
8.2/10

17:00

Kết thúc
Finn Harps
Finn Harps
2 : 1
Bray W
Bray W
3.3
3.6
2.15

2

2.15

U3.5

1.36

NO

2.07

U3.5

1.36
4/10

19:45

Kết thúc
Wexford
Wexford
2 : 0
Finn Harps
Finn Harps
1.82
3.9
5.1

1

1.82

U3.5

1.36

NO

2

1

1.82
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Finn Harps

Bạn đang tìm nhận định Finn Harps? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Finn Harps, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 160 trận đấu có sự tham gia của Finn Harps với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của First Division, Finn Harps đã ghi nhận 4 trận thắng, 6 trận hòa và 8 trận thua qua 18 trận đấu, ghi được 17 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 28 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Finn Harps hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €50.00Th..

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Finn Harps đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Finn Harps chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

First DivisionIreland • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận9918
Thắng314
Hòa426
Thua268
Bàn thắng ghi được11617
Bàn thắng để thủng lưới111728
Trung bình ghi bàn1.20.70.9
Trung bình thủng lưới1.21.91.6
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn246
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-1
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
0-15 2
16-30 7
31-45 7
46-60 16
61-75 5
76-90 10
54 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 67%
12 Trận
Tài 1.5 28%
5 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
C. Sheridan
C. Sheridan
17 GK 8.00
Tony McNamee
Tony McNamee
32 MID 7.37
Joel Bradley-Walsh
Joel Bradley-Walsh
24 DEF 7.34
W. Oduwa
W. Oduwa
22 DEF 7.08
M. Hutchison
M. Hutchison
24 MID 7.03
M. Johnston
M. Johnston
20 FWD 6.95
M. Place
M. Place
27 DEF 6.89
G. Lomboto
G. Lomboto
21 MID 6.85
A. McDaid
A. McDaid
19 - 6.82
J. Cullen
J. Cullen
17 DEF 6.73
K. Cooney
K. Cooney
20 DEF 6.69
D. Cawley
D. Cawley
34 - 6.66
Conor Tourish
Conor Tourish
30 DEF 6.66
Anthony Dodd
Anthony Dodd
19 - 6.63
G. McAteer
G. McAteer
17 MID 6.60
O. Cooney
O. Cooney
18 GK 6.59
K. Jordan
K. Jordan
22 DEF 6.57
S. Bradley
S. Bradley
17 FWD 6.55
G. Gilmore
G. Gilmore
22 - 6.53
C. McGranaghan
C. McGranaghan
18 MID 6.52
P. Ferry
P. Ferry
23 - 6.50
D. Cunningham
D. Cunningham
18 DEF 6.41
O. Brogan
O. Brogan
23 MID 6.38
A. McLaughlin
A. McLaughlin
19 MID 6.10
Dara McGuinness
Dara McGuinness
21 FWD -
G. Hodgins
G. Hodgins
20 MID -
Joel Thompson
Joel Thompson
20 DEF -
David Aziaya
David Aziaya
21 GK -