1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Malaga
Malaga

Malaga Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €16.23m
KEY INSIGHT Malaga bất bại trong 8 trận gần nhất
TREND Malaga có dưới 2.5 bàn trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWWDD
149 Trận đấu đã nhận định
73.15% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Malaga Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.64
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.6
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:00

Sắp diễn ra
Almeria
Almeria
vs
Malaga
Malaga
2.17
3.4
3.5

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

20:00

Kết thúc
Malaga
Malaga
0 : 0
Almeria
Almeria
2.25
3.2
3.5

1

2.25

O1.5

1.31

NO

2.12

1X

1.32
7.3/10

20:00

Kết thúc
Malaga
Malaga
1 : 1
Las Palmas
Las Palmas
2.07
3.45
3.9

1

2.07

O1.5

1.33

NO

1.98

1X

1.29
4.1/10

20:00

Kết thúc
Las Palmas
Las Palmas
0 : 1
Malaga
Malaga
2.25
3.15
3.65

2

3.65

O1.5

1.4

NO

1.93

O1.5

1.4
7.3/10

17:30

Kết thúc
Zaragoza
Zaragoza
0 : 2
Malaga
Malaga
5.6
4.25
1.62

2

1.62

O1.5

1.23

NO

2.06

X2

1.19
10/10

17:30

Kết thúc
Malaga
Malaga
1 : 1
Racing Santander
Racing S
1.75
4.3
4.45

2

4.45

O2.5

1.49

NO

2.6

O2.5

1.49
7.3/10

15:15

Kết thúc
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1 : 4
Malaga
Malaga
4.6
4
1.87

2

1.87

U3.5

1.58

NO

2.4

2

1.87
5.7/10

20:00

Kết thúc
red card Malaga
Malaga
2 : 1
Sporting G
Sporting G red card
1.65
4.1
5.5

X2

2.32

O1.5

1.26

NO

2

O1.5

1.26
3.1/10

20:00

Kết thúc
Eibar
Eibar
2 : 4
Malaga
Malaga
2.05
3.4
4

X

3.4

U3.5

1.26

NO

1.87

U3.5

1.26
4.4/10

20:00

Kết thúc
Malaga
Malaga
2 : 3
Castellon
Castellon
3
3.55
2.32

1X

1.65

O2.5

1.6

YES

1.48

O2.5

1.6
5.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Malaga

Bạn đang tìm nhận định Malaga? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Malaga, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 149 trận đấu có sự tham gia của Malaga với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.15%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Malaga đã ghi nhận 22 trận thắng, 11 trận hòa và 11 trận thua qua 44 trận đấu, ghi được 77 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 53 bàn, với 12 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Malaga đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.64 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Malaga hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €16.23m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Malaga đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Malaga chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận222244
Thắng121022
Hòa8311
Thua2911
Bàn thắng ghi được433477
Bàn thắng để thủng lưới252853
Trung bình ghi bàn2.01.51.8
Trung bình thủng lưới1.11.31.2
Giữ sạch lưới6612
Không ghi bàn246
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 6
Thua 4
Phạt đền
9 / 9
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 20 G
4-2-3-1 12 G
4-3-3 8 G
4-1-3-2 2 G
96 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 86%
38 Trận
Tài 1.5 50%
22 Trận
Tài 2.5 27%
12 Trận
Tài 3.5 9%
4 Trận
Tài 4.5 2%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Álex Pastor
Álex Pastor
26 DEF 7.50
David Larrubia
David Larrubia
23 MID 7.31
Diego Murillo
Diego Murillo
24 DEF 7.16
Alfonso Herrero
Alfonso Herrero
31 GK 7.11
Chupe
Chupe
21 FWD 7.07
Puga
Puga
25 DEF 7.03
Dani Lorenzo
Dani Lorenzo
22 MID 7.03
Ramón Enríquez
Ramón Enríquez
24 MID 7.00
Joaquín Muñoz
Joaquín Muñoz
26 FWD 6.96
Juanpe
Juanpe
29 MID 6.95
Luismi
Luismi
33 MID 6.90
Rafita
Rafita
20 DEF 6.86
Javi Montero
Javi Montero
27 DEF 6.84
Einar Galilea
Einar Galilea
31 DEF 6.82
Adrián Niño Heredia
Adrián Niño Heredia
21 FWD 6.80
Izan Merino
Izan Merino
19 MID 6.75
Rafa Rodríguez
Rafa Rodríguez
22 MID 6.74
H. Abaida
H. Abaida
23 FWD 6.69
Julen Lobete
Julen Lobete
25 MID 6.67
A. Ochoa
A. Ochoa
18 MID 6.67
Carlos Dotor
Carlos Dotor
24 MID 6.66
Eneko Jauregi
Eneko Jauregi
29 FWD 6.65
Víctor García
Víctor García
31 DEF 6.63
D. Brašanac
D. Brašanac
33 MID 6.57
Dani Sánchez
Dani Sánchez
25 DEF 6.55
Josué Dorrio
Josué Dorrio
31 FWD 6.52
Gabilondo
Gabilondo
26 DEF 6.48
Ángel Recio
Ángel Recio
22 DEF 6.46
Rafael Garrido
Rafael Garrido
21 MID 6.37